Cách Test, đánh giá và bảng mã lỗi diều hòa DAIKIN chuẩn 100%

Như các bạn thấy đó dòng điều hòa Daikin không có màn hình hiển thị LED hiển thị trên máy nên lúc máy gặp sự cố bạn chỉ thấy đèn time hoặc nháy đèn xanh, đèn vàng lúc này các bạn sẽ không biết lỗi gì.để khắc phục.

+ Để biết được máy báo lỗi gì lúc này bạn cần phải phải check bảng mã lỗi điều hòa Daikin bằng điều khiển và tinh chỉnh cầm tay khi máy lỗi nào bạn test sẽ hiện mã lỗi ngay trên màn hình hiển thị điều khiển và tinh chỉnh cầm tay rất đơn giản.

Có Thể Bạn Quan Tâm :   Điềm Báo Thịt Giật, Thịt Giựt báo điềm gì, Là số mấy ?

+ Cách đánh giá mã lỗi điều hòa Daikin inverter như sau:

cach kiem tra ma loi dieu hoa daikin

Cách đánh giá mã lỗi điều hòa Daikin inverter từ điều khiển và tinh chỉnh cầm tay.

  1. Cách check như sau: Dung tay nhấn và giữ phím CANCEL khoảng tầm 10 giây lúc này màn hình hiển thị của điều khiển và tinh chỉnh sẽ hiện ra một dạng màn hình hiển thị khác với màn hình hiển thị mình hay sử dụng.
  2. Lúc này bạn bỏ không giữ phím nữa mà khởi đầu nhấn tay vào phím CANCEL từng cái một và màn hình hiển thị của điều khiển và tinh chỉnh lúc này sẽ nhảy ra các mã lỗi như 00, U0, U4, E1 …
  3. Bạn chỉ điều khiển và tinh chỉnh lên mặt lạnh điều hòa và cứ nhận như vậy khi nào thấy màn hình hiển thị phía trên máy kêu tít dài một chiếc và bạn nhìn vào màn hình hiển thị điều khiển và tinh chỉnh hiện mã lỗi gì thì đó là lỗi mà điều hòa Daikin nàh bạn đang gặp phải.

+ Khi chúng ta đã biết lỗi của máy điều hòa nhà mình rồi lúc này hãy tra thông tin mã lỗi phía dưới đây để biết được máy hiện nay đang bị hư về vấn đề gì nhé.

Bảng mã lỗi điều hòa Daikin Full không thiếu một lỗi nào

ma loi dieu hoa daikin inverter

A0: Lỗi của thiết bị bảo vệ phía ngoài.

  • Đánh giá lại tùy chỉnh và thiết bị kết nối phía ngoài
  • Thiết bị không tương thích
  • Lỗi bo dàn lạnh

A1: Lỗi ở board mạch

  • Thay bo dàn lạnh

A3: Lỗi ở mạng lưới hệ thống điều khiển và tinh chỉnh mức nước xả(33H).

  • Điện khoâng được cung cấp
  • Đánh giá công tắc nguồn phao.
  • Đánh giá bơm nước xả
  • Đánh giá đường ống nước xả có đảm bảo độ dốc không
  • Lỗi bo dàn lạnh
  • Lỏng dây kết nối

A6: Motor quạt (MF) bị hỏng, quá chuyển vận.

  • Thay mô tơ quạt
  • Lỗi kết nối dây giữa mô tơ quạt và bo dàn lạnh

A7: Motor cánh hòn đảo gió bị lỗi

  • Đánh giá mô tơ cánh hòn đảo gió
  • Cánh hòn đảo gió bị kẹt
  • Lỗi kết nối dây mô tơ Swing
  • Lỗi bo dàn lạnh

A9: Lỗi van tiết lưu điện tử (20E).

  • Đánh giá cuộn dây van tiết lưu điện tử, thân van
  • Kết nối dây bị lỗi
  • Lỗi bo dàn lạnh

AF: Lỗi mực thoát nước xả dàn lạnh

  • Đánh giá đường ống thoát nước,
  • PCB dàn lạnh.
  • Bộ phụ kiện tùy chọn (nhiệt độ)bị lỗi

C4: Lỗi ở đầu cảm ứng nhiệt độ(R2T) ở dàn trao đổi nhiệt

  • Đánh giá cảm ứng nhiệt độ đường ống gas lỏng
  • Lỗi bo dàn lạnh

C5: Lỗi ở đầu cảm ứng nhiệt độ (R3T) đường ống gas hơi.

  • Đánh giá cảm ứng nhiệt độ đường ống ga hơi
  • Lỗi bo dàn lạnh

C9: Lỗi ở đầu cảm ứng nhiệt độ (R1T) gió hồi .

  • Đánh giá cảm ứng nhiệt độ gió hồi
  • Lỗi bo dàn lạnh.

CJ: Lỗi ở đầu cảm ứng nhiệt độ trên remote điều khiển và tinh chỉnh.

  • Lỗi cảm ứng nhiệt độ của điều khiển và tinh chỉnh
  • Lỗi bo romote điều khiển và tinh chỉnh

E1: Lỗi của board mạch.

  • Thay bo mạch dàn nóng

E3: Lỗi do sự tác động của công tắc nguồn cao thế.

  • Đánh giá áp suất cao dẫn tới tác động của công tắc nguồn áp suất cao
  • Lỗi công tắc nguồn áp suất cao
  • Lỗi bo dàn nóng
  • Lỗi cảm ứng áp lực cao
  • Lỗi tức thời – như do mất điện đột ngột

E4: Lỗi do sự tác động của cảm ứng hạ áp.

  • Áp suất thấp bất thường(<0,07Mpa)
  • Lỗi cảm ứng áp suất thấp.
  • Lỗi bo dàn nóng.
  • Van chặn không được mở
Có Thể Bạn Quan Tâm :   Công thức hóa học của muối ăn, muối hóa học là gì ? Xem tính chất.

E5: Lỗi do động cơ máy nén inverter

  • Máy nén inverter bị kẹt, bị dò điện, bị lỗi cuộn dây.
  • Dây chân lock bị sai (U,V,W)
  • Lỗi bo biến tần
  • Van chặn chưa mở.
  • Chênh lệch áp lực cao khi phát động( >0.5Mpa)

E6: Lỗi do máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng.

  • Van chặn chưa mở.
  • Dàn nóng không giải nhiệt tốt
  • Điện áp cấp không đúng
  • Phát động từ bị lỗi
  • Hỏng máy nén thường
  • Cảm ứng dòng bị lỗi

E7: Lỗi ở mô tơ quạt dàn nóng.

  • Lỗi kết nối quạt và bo dàn nóng
  • Quạt bị kẹt
  • Lỗi mô tơ quạt dàn nóng
  • Lỗi bo biến tần quạt dàn nóng

F3: Nhiệt độ đường ống đẩy không thường ngày.

  • Lỗi kết nối của cảm ứng nhiệt độ ống đẩy.
  • Cảm ứng nhiệt độ ống đẩy bị lỗi hoặc sai vị trí
  • Lỗi bo dàn nóng

H7: Tín hiệu từ mô tơ quạt dàn nóng không thường ngày.

  • Lỗi quạt dàn nóng
  • Bo Inverter quạt lỗi
  • Dây truyền tín hiệu lỗi

H9: Lỗi ở đầu cảm ứng nhiệt độ (R1T) gió phía ngoài.

  • Đánh giá cảm ứng nhiệt độ gió ra dàn nóng bị lỗi
  • Lỗi bo dàn nóng

J2: Lỗi ở đầu cảm ứng dòng điện.

  • Đánh giá cảm ứng dòng bị lỗi
  • Bo dàn nóng bị lỗi

J3: Lỗi ở đầu cảm ứng nhiệt độ đường ống gas đi (R31T~R33T).

  • Lỗi cảm ứng nhiệt độ ống đẩy
  • Lỗi bo dàn nóng
  • Lỗi kết nối của cảm ứng nhiệt độ

J5: Lỗi ở đầu cảm ứng nhiệt độ (R2T) đường ống gas về.

  • Lỗi cảm ứng nhiệt độ ống hút
  • Lỗi bo dàn nóng
  • Lỗi kết nối của cảm ứng nhiệt độ

J9: Lỗi cảm ứng độ quá lạnh(R5T)

  • Lỗi cảm ứng độ quá lạnh R5T
  • Lỗi bo dàn nóng

JA: Lỗi ở đầu cảm ứng áp suất đường ống gas đi.

  • Lỗi cảm ứng áp suất cao
  • Lỗi bo dàn nóng
  • Lỗi kết nối của cảm ứng nhiệt độ hoặc vị trí sai

JC: Lỗi ở đầu cảm ứng áp suất đường ống gas về.

  • Lỗi cảm ứng áp suất thấp
  • Lỗi bo dàn nóng
  • Lỗi kết nối của cảm ứng nhiệt độ hoặc vị trí sai

L4: Lỗi do nhiệt độ cánh tản nhiệt bộ biến tần tăng.

  • Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng cao (≥93°C)
  • Lỗi bo mạch
  • Lỗi cảm ứng nhiệt độ cánh tản nhiệt

L5: Máy nén biến tần bất thường

  • Hư cuộn dây máy nén Inverter
  • Lỗi phát động máy nén
  • Bo Inverter bị lỗi

L8: Lỗi do dòng biến tần không thường ngày.

  • Máy nén Inverter quá chuyển vận
  • Lỗi bo Inverter
  • Máy nén hỏng cuộn dây( dò điện, dây chân lock…)
  • Máy nén bị lỗi

L9: Lỗi do sự phát động máy nén biến tần.

  • Lỗi máy nén Inverter
  • Lỗi dây kết nối sai(U,V,W,N)
  • Không đảm bảo chênh lệch áp suất cao thế và hạ áp khi khơi động
  • Van chặn chưa mở
  • Lỗi bo Inverter

LC: Lỗi do tín hiệu giữa bo Inverter và bo điều khiển và tinh chỉnh

  • Lỗi do kết nối giữa bo Inverter và bo điều khiển và tinh chỉnh dàn nóng
  • Lỗi bo điều khiển và tinh chỉnh dàn nóng
  • Lỗi bo Inverter
  • Lỗi bộ lọc nhiễu
  • Lỗi quạt Inverter
  • Kết nối quạt không đúng
  • Lỗi máy nén
  • Lỗi mô tơ quat

P4: Lỗi cảm ứng tăng nhiệt độ cánh tản nhiệt Inverter

  • Lỗi cảm ứng nhiệt độ cánh tản nhiệt
  • Lỗi bo Inverter

PJ: Lỗi tùy chỉnh công suất dàn nóng

  • Chưa tùy chỉnh công suất dàn nóng
  • Thiết lập cấu hình sai công suất dàn nóng khi thay thế bo dàn nóng

U0: Cảnh báo thiếu ga

  • Thiếu ga hoặc ngẹt ống ga (lỗi thi công đường ống)
  • Lỗi cảm ứng nhiệt (R4T, R7T)
  • Lỗi cảm ứng áp suất thấp
  • Lỗi bo dàn nóng
Có Thể Bạn Quan Tâm :   Bộ chuyển hướng gió cục nóng điều hòa là gì ? Giá bao nhiêu ?

U1: Ngược pha, mất pha

  • Nguồn cấp bị ngược pha
  • Nguồn cấp bị mất pha
  • Lỗi bo dàn nóng

U2: Không đủ điện áp nguồn hoặc bị tụt áp nhanh.

  • Nguồn điện cấp không đủ
  • Lỗi nguồn tức thời
  • Mất pha
  • Lỗi bo Inverter
  • Lỗi bo điều khiển và tinh chỉnh dàn nóng
  • Lỗi dây ở mạch chính
  • Lỗi máy nén
  • Lỗi mô tơ quạt
  • Lỗi dây truyền tín hiệu

U3: Lỗi do sự vận hành đánh giá không dược thực hành.

  • Chạy đánh giá lại mạng lưới hệ thống

U4: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng

  • Dây giữa dàn lạnh-dàn nóng, dàn nóng-dàn nóng bị đứt, ngắn mạch

hoặc đấu sai (F1,F2)

  • Nguồn dàn nóng hoặc dàn lạnh bị mất
  • Mạng lưới hệ thống địa chỉ không ăn nhập
  • Lỗi bo dàn lạnh
  • Lỗi bo dàn nóng

U5: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote.

  • Đánh giá đường truyền giữa dàn lạnh và remote
  • Đánh giá lại tùy chỉnh nếu 1 dàn lạnh sử dụng 2 remote
  • Lỗi bo remote
  • Lỗi bo dàn lạnh
  • Lỗi có thể xẩy ra do nhiễu

U7: Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng

  • Đánh giá kết nối giữa dàn nóng và Adapter điều khiển và tinh chỉnh C/H
  • Đánh giá dây tín hiệu giữa dàn nòng với dàn nóng
  • Đánh giá bo mạch dàn nóng
  • Lỗi Adapter điều khiển và tinh chỉnh Cool/Heat
  • Adapter điều khiển và tinh chỉnh Cool/Heat không tương thích
  • Địa chỉ không đúng(dàn nóng và Adapter điều khiển và tinh chỉnh C/H)

U8: Lỗi đường truyền tín hiệu giữa các remote “M” và ”S”.

  • Đánh giá lại dây truyền tín hiệu giữa remote chính và phụ
  • Lỗi bo remote
  • Lỗi kết nối điều khiển và tinh chỉnh phụ

U9: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng trong cùng một mạng lưới hệ thống.

  • Đánh giá lại Dây truyền tín hiệu bên trong và phía ngoài mạng lưới hệ thống
  • Đánh giá lại van tiết lưu điện tử trên dàn lạnh của mạng lưới hệ thống
  • Lỗi bo dàn lạnh của mạng lưới hệ thống
  • Lỗi kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh

UA: Lỗi do vượt quá số dàn lạnh, v.v…

  • Đánh giá lại số lượng dàn lạnh
  • Lỗi bo dàn nóng
  • Không tương thích giữa dàn nóng và dàn lạnh
  • Không tùy chỉnh lại bo dàn nóng khi tiến hành thay thế
  • Trùng lặp địa chỉ ở remote trung tâm.
  • Đánh giá lại địa chỉ của mạng lưới hệ thống và tùy chỉnh lại

UE: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa remote điều khiển và tinh chỉnh trung tâm và dàn lạnh.

  • Đánh giá tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển và tinh chỉnh trung tâm
  • Lỗi truyền tín hiệu của điều khiển và tinh chỉnh chủ (master)
  • Lỗi bo điều khiển và tinh chỉnh trung tâm
  • Lỗi bo dàn lạnh

UF: Mạng lưới hệ thống lạnh không được lắp đúng, không tương thích dây điều khiển và tinh chỉnh / đường ống gas.

  • Đánh giá tín hiệu giữa dàn lạnh và dàn nóng
  • Lỗi bo dàn lạnh
  • Van chặn chưa mở
  • Không thực hành chạy đánh giá mạng lưới hệ thống

UH: Sự cố về mạng lưới hệ thống, địa chỉ mạng lưới hệ thống gas không xác định

  • Đánh giá tín hiệu dàn nóng-dàn lạnh, dàn nóng-dàn nóng
  • Lỗi bo dàn lạnh
  • Lỗi bo dàn nóng

Nếu bạn cần phải tư vấn hay hoặc xem chỉ dẫn cách sửa điều hòa từ kỹ thuật chuyen ngành xem ngay : TẠI ĐÂY

Chúc các bạn thành công.

You May Also Like

About the Author: Dola

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *